Xe xử lý container rỗng chạy điện 9 tấn 9t ECH

Xe xử lý container rỗng chạy điện 9 tấn 9t ECH

SOCMA 9 tấn 9t Xe nâng container rỗng chạy điện ECHR Tải định mức 9 tấn 7 lớp WA: 0086-15060706183
Gửi yêu cầu
Giơi thiệu sản phẩm

SOCMA 9 tấn 9t Xe nâng container rỗng chạy điện ECH
Tải trọng định mức 9 tấn
7 lớp
WA: 0086-15060706183

 

Để bảo vệ môi trường mà con người dựa vào để sinh tồn,

Trung Quốc đã thực hiện mạnh mẽ nhiều biện pháp khác nhau để bảo tồn năng lượng và giảm phát thải.

Hưởng ứng lời kêu gọi quốc gia, các cảng container đã đề xuất quy hoạch cảng xanh và triển khai mạnh mẽ

biện pháp chủ yếu thay thế dầu bằng điện trong thiết bị cảng.

Việc ứng dụng xe xử lý container rỗng chạy điện đã trở thành xu hướng tất yếu.

 

Đặc trưng 1.1 nhà chế tạo   SOCMA
1.2 Ký hiệu mẫu   ECH907E
1.3     316/282
1.4 Vận hành: Bằng tay, đứng, ngồi   Ngồi
1.5 Dung tải Q(kg) 9000
1.6 Trung tâm tải c(mm) 1295
1.8 Tâm trục tới mặt phuộc x(mm) 1198
1.9 Chiều dài cơ sở y(mm) 4520
Trọng lượng 2.1 trọng lượng dịch vụ Kilôgam 39880
2.2 Tải trọng trục có tải, trước/sau Kilôgam 36810/12070
2.3 Tải trọng trục không có thanh, trước/sau Kilôgam 22450/17430
Bánh xe 3.1 Lốp xe, cao su đặc, siêu đàn hồi, khí nén   P/P khí nén
3.2 Cỡ lốp, phía trước   14.00×24/28PR
3.3 Kích thước lốp, phía sau   14.00×24/28PR
3.4 Cỡ lốp, phía trước lựa chọn 12.00×24/20PR
3.5 Kích thước lốp, phía sau lựa chọn 12.00×24/20PR
3.6 Số bánh trước/sau (x*=dẫn động)   4×/2
3.7 Theo dõi chiều rộng, phía trước b101mm 3280
3.8 Theo dõi chiều rộng, phía sau b111mm 2171
Kích thước 4.1 Nâng cột, tiến/lùi / (Tốt nghiệp) 3/5
4.2 Chiều cao của cột buồm, hạ xuống h1(mm) 11111
4.4 Chiều cao nâng tối đa không tải (Từ mặt đất đến dưới khóa xoắn) h3 plus h13 (mm) 18270
4.5 Chiều cao của cột buồm, mở rộng h4(mm) 19244
4.7 Chiều cao của tấm bảo vệ trên cao h6(mm) 4326
4.8 Chiều cao của ghế h7(mm) 3226
4.12 Chiều cao khớp nối kéo h10(mm) 600
4.15 Chiều cao khóa xoắn được hạ xuống h13(mm) 2290
4.19 Tổng chiều dài l1(mm) 6850
4.2 Chiều dài đến mặt nĩa l2(mm) 6682
4.21 chiều rộng tổng thể b1/b2(mm) 4120/2570
4.24 chiều rộng của phần đính kèm 20'/40' b3(mm) 6050/12150
4.31 Giải phóng mặt bằng, trục truyền động m1(mm) 370
4.32 Khoảng sáng gầm xe, tâm trục cơ sở m2(mm) 380
4.33 lối đi xếp chồng, container 20' Ast(mm) 9900
  lối đi xếp chồng, container 40' Ast(mm) 13500
4.35 Quay trong phạm vi Wa(mm) 6300
4.36 Khoảng cách điểm xoay tối thiểu b13(mm) 2200
Biểu diễn 5.1 Tốc độ di chuyển, có/không tải Km/giờ 26/28
5.2 Tốc độ nâng, có/không tải m/s 0.55/0..60
5.3 Giảm tốc độ, có/không tải m/s 0.60/0.60
5.5      
5.7 Khả năng leo dốc, có/không tải phần trăm 15/18
5.9 Thời gian tăng tốc, có/không tải S 26/24
5.10 Phanh dịch vụ   Đĩa ướt
  7.6 Loại điều khiển truyền dẫn   Bộ biến mô 3/3
7.7 nhà sản xuất/loại trục truyền động   kessler plus Go D81PL488NLB
7.8 nhà sản xuất/loại trục lái   An Khánh
7.9 nhà sản xuất/loại máy rải   WL SP-1
7.10 khoảng cách dịch chuyển sang một bên mm ±600
  8.3 hệ thống điều khiển   CÓ THỂ XE BUÝT
8.4 Độ ồn ở tai người vận hành dB(A) 70
8.5 Khớp nối kéo, desigh/type, DIN, no   50

 

 

ECH

Chú phổ biến: Xe xử lý container rỗng 9 tấn 9 tấn ech, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh

Gửi yêu cầu

whatsapp

skype

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin